| Thứ Tự |
Giai Đoạn |
Tên Cầu Thủ |
Quốc Tịch |
Ghi Chú |
| 1 |
1878-1896 |
|
|
|
| 2 |
1896-1903 |
Harry Stafford |
Anh |
Đội trưởng của Newton Heath và là đội trưởng đầu tiên của Manchester United |
| 3 |
1904-1907 |
Jack Peddie |
Scotland |
|
| 4 |
1907-1913 |
Charlie Roberts |
Anh |
|
| 5 |
1913-1919 |
George Stacey |
Anh |
|
| 6 |
1919-1922 |
George Hunter |
Anh |
|
| 7 |
1922-1928 |
Frank Barson |
Anh |
|
| 8 |
1928-1932 |
Jack Wilson |
Anh |
|
| 9 |
1932-1936 |
Hugh McLenahan |
Anh |
|
| 10 |
1936-1939 |
Jimmy Brown |
Scotland |
|
| 11 |
1945-1953 |
Johnny Carey |
Ireland |
Đội trưởng đầu tiên không thuộc vương quốc Anh |
| 12 |
1953-1955 |
Allenby Chilton |
Anh |
|
| 13 |
1953-1958 |
Roger Byrne |
Anh |
Chết trong tai nạn máy bay ở Munich |
| 14 |
1958-1956 |
Bill Foulkes |
Scotland |
|
| 15 |
1958-1966 |
Bill Foulkes |
Anh |
|
| 16 |
1966-1973 |
Bobby Charlton |
Anh |
|
| 17 |
1973-1979 |
Martin Buchan |
Anh |
|
| 18 |
1979-1982 |
Sammy McIlroy |
Anh |
|
| 19 |
1982-1994 |
Bryan Robson |
Anh |
Đội trưởng lâu nhất của Manchester United |
| 20 |
1994-1996 |
Steve Bruce |
Anh |
Đồng đội trưởng với Bryan Robson từ 1991 đến 1994 |
| 21 |
1996-1997 |
Eric Cantona |
Pháp |
Đội trưởng đầu tiên không phải người Anh hay Ireland |
| 22 |
1997-2005 |
Roy Keane |
Ireland |
Đạt nhiều danh hiệu nhất so với các đội trưởng khác |
| 23 |
2005-2011 |
Gary Neville |
Anh |
Đội trưởng là người vùng Manchester đầu tiên kể từ thời Roger Byrne |
| 24 |
2011-nay |
Nemanja Vidic |
Serbia |
|